Từ: 电话亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电话亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电话亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuàtíng] trạm điện thoại。设在路旁或邮电局内形状像小亭子的供公众打电话的设施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
电话亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电话亭 Tìm thêm nội dung cho: 电话亭