Từ: 心肝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心肝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 肝

Nghĩa của 心肝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngān] 1. lương tâm; lẽ phải。良心;正义感。
2. tâm can; tim gan; cục cưng (chỉ người thân yêu nhất và thương yêu nhất, thường là chỉ con nhỏ)。(心肝儿)称最亲热最心爱的人(多指于年幼的子女)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can肝:can trường, can đảm
gan肝:lá gan; gan dạ; gan lì
gang肝: 
心肝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心肝 Tìm thêm nội dung cho: 心肝