Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 做买卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做买卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做买卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòmǎi·mai] buôn bán; kinh doanh。从事商业活动。
做买卖的
những việc buôn bán
到集上去做买卖。
đi chợ buôn bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
做买卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做买卖 Tìm thêm nội dung cho: 做买卖