Chữ 觍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觍, chiết tự chữ ĐIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觍:

觍 điễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觍

Chiết tự chữ điễn bao gồm chữ 典 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觍 cấu thành từ 2 chữ: 典, 见
  • điếng, điển, đến
  • hiện, kiến
  • điễn [điễn]

    U+89CD, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覥;
    Pinyin: tian3;
    Việt bính: ;

    điễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 觍

    Giản thể của chữ .
    điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 觍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覥)
    [tiǎn]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐIỂN
    1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
    觍颜
    thẹn mặt
    2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
    Từ ghép:
    觍颜

    Chữ gần giống với 觍:

    , ,

    Dị thể chữ 觍

    ,

    Chữ gần giống 觍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觍

    điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
    觍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觍 Tìm thêm nội dung cho: 觍