Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觍, chiết tự chữ ĐIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觍:
觍
Biến thể phồn thể: 覥;
Pinyin: tian3;
Việt bính: ;
觍 điễn
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Pinyin: tian3;
Việt bính: ;
觍 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 觍
Giản thể của chữ 覥.điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 觍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覥)
[tiǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỂN
1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
觍颜
thẹn mặt
2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
Từ ghép:
觍颜
[tiǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỂN
1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
觍颜
thẹn mặt
2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
Từ ghép:
觍颜
Dị thể chữ 觍
覥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觍
| điễn | 觍: | điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 觍 Tìm thêm nội dung cho: 觍
