Từ: 孤村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤村:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 村

cô thôn
Xóm làng lẻ loi.
◇Triều Xung Chi 晁沖之:
Cô thôn đáo hiểu do đăng hỏa, Tri hữu nhân gia dạ độc thư
孤村到曉猶燈火, 知有人家夜讀書 (Dạ hành 夜行).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon村:chon von; chon chót
chôn村:chôn cất
thon村:tay thon
thun村:thun lại
thuôn村:thuôn chỉ
thuốn村:thuốn đất
thôn村:thôn xóm
thồn村: 
xóm村:thôn xóm, làng xóm
孤村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤村 Tìm thêm nội dung cho: 孤村