Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cô thôn
Xóm làng lẻ loi.
◇Triều Xung Chi 晁沖之:
Cô thôn đáo hiểu do đăng hỏa, Tri hữu nhân gia dạ độc thư
孤村到曉猶燈火, 知有人家夜讀書 (Dạ hành 夜行).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: 孤村 Tìm thêm nội dung cho: 孤村
