Cao su chống va đập cửa

Từ: 具保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 具保 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùbǎo] tìm người bảo đảm; tìm người bảo lãnh。旧时指找人担保。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
具保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具保 Tìm thêm nội dung cho: 具保