Từ: đôi thần kinh não thứ 5 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đôi thần kinh não thứ 5:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôithầnkinhnãothứ5

Dịch đôi thần kinh não thứ 5 sang tiếng Trung hiện đại:

三叉神经 《第五对脑神经, 从脑桥发出, 每侧分三支, 分布在眼、上颌、下颌等部位。主要管颜面、牙齿、角膜、鼻腔、口唇、大部分头皮和脑膜的感觉, 此外还管咀嚼肌的运动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ

thứ:thứ sử
thứ𫫒:thử
thứ:con thứ
thứ:khoan thứ
thứ:tha thứ
thứ:thứ nhất

Gới ý 15 câu đối có chữ đôi:

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

đôi thần kinh não thứ 5 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôi thần kinh não thứ 5 Tìm thêm nội dung cho: đôi thần kinh não thứ 5