Chữ 肯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肯, chiết tự chữ KHẢI, KHẲNG, KHỨNG, KHỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肯:

肯 khẳng, khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肯

Chiết tự chữ khải, khẳng, khứng, khừng bao gồm chữ 止 肉 hoặc 止 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肯 cấu thành từ 2 chữ: 止, 肉
  • chỉ
  • nhục, nậu
  • 2. 肯 cấu thành từ 2 chữ: 止, 月
  • chỉ
  • ngoạt, nguyệt
  • khẳng, khải [khẳng, khải]

    U+80AF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ken3, yo1;
    Việt bính: hang2 hoi2;

    khẳng, khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 肯

    (Động) Khá, ừ được, đồng ý.
    ◎Như: khẳng định
    nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.

    (Động)
    Nguyện, vui lòng.
    ◇Thi Kinh : Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai , (Bội phong , Chung phong ) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em).
    ◇Đỗ Phủ : Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô , (Ai vương tôn ) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.

    (Phó)
    Biểu thị phản vấn, tương đương với khởi : Há, há chịu.
    ◇Lí Bạch : Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu (Lưu dạ lang tặng tân phán quan ) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.Một âm là khải.

    (Danh)
    Thịt thăn, thịt áp xương.
    ◎Như: khải khính : (1) chỗ gân và xương kết hợp. (2) bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.

    khẳng, như "khẳng định" (vhn)
    khứng, như "khứng (ưng thuận)" (btcn)
    khừng, như "lừng khừng" (btcn)

    Nghĩa của 肯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肎)
    [kěn]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHẲNG
    1. thịt nạc lưng。附着在骨头上的肉。2.
    a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。
    首肯。
    gật đầu đồng ý.
    我劝说了半天,他才肯了。
    tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
    b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。
    肯虚心 接受意见。
    chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
    我请他来, 他怎么也不肯来。
    tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.

    3. chịu。表示时常或易于。
    这几天肯下雨。
    mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.
    Từ ghép:
    肯定 ; 肯尼亚 ; 肯綮 ; 肯萨斯 ; 肯塔基

    Chữ gần giống với 肯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肯

    ,

    Chữ gần giống 肯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

    khẳng:khẳng định
    khứng:khứng (ưng thuận)
    khừng:lừng khừng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 肯:

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    肯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肯 Tìm thêm nội dung cho: 肯