Chữ 厮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厮, chiết tự chữ TÊ, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厮:

厮 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厮

Chiết tự chữ tê, tư bao gồm chữ 厂 斯 廝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厮 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 斯, 廝
  • hán, xưởng
  • tê, tư
  • []

    U+53AE, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廝;
    Pinyin: si1, qian1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 厮

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
    tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)

    Nghĩa của 厮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廝)
    [sī]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 14
    Hán Việt: TƯ
    1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
    小厮。
    thằng hầu nhỏ.
    2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
    这厮。
    đứa này.
    那厮。
    đứa kia.
    3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
    厮打。
    đánh lẫn nhau.
    厮杀。
    giết lẫn nhau.
    厮混。
    lẫn lộn với nhau.

    Chữ gần giống với 厮:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 厮

    , , ,

    Chữ gần giống 厮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厮

    :tê (người hầu nam)
    厮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厮 Tìm thêm nội dung cho: 厮