Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厮, chiết tự chữ TÊ, TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厮:
厮
Biến thể phồn thể: 廝;
Pinyin: si1, qian1;
Việt bính: si1;
厮 tư
tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)
Pinyin: si1, qian1;
Việt bính: si1;
厮 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 厮
Cũng như chữ 廝.Giản thể của chữ 廝.tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)
Nghĩa của 厮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廝)
[sī]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
小厮。
thằng hầu nhỏ.
2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
这厮。
đứa này.
那厮。
đứa kia.
3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
厮打。
đánh lẫn nhau.
厮杀。
giết lẫn nhau.
厮混。
lẫn lộn với nhau.
[sī]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
小厮。
thằng hầu nhỏ.
2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
这厮。
đứa này.
那厮。
đứa kia.
3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
厮打。
đánh lẫn nhau.
厮杀。
giết lẫn nhau.
厮混。
lẫn lộn với nhau.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厮
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |

Tìm hình ảnh cho: 厮 Tìm thêm nội dung cho: 厮
