Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上层 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngcéng] thượng tầng; tầng lớp trên; cấp trên; bậc trên。上面的一层或几层(多指机构、组织、阶层)。
上层领导。
lãnh đạo cấp trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
上层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上层 Tìm thêm nội dung cho: 上层