Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内定 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèidìng] điều động nội bộ; quyết định nội bộ。在内部决定(多指人事调配)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 内定 Tìm thêm nội dung cho: 内定
