Cao su chống va đập cửa

Từ: 内忧外患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内忧外患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内忧外患 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiyōuwàihuàn] loạn trong giặc ngoài。国内的不安定和外来的侵略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
内忧外患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内忧外患 Tìm thêm nội dung cho: 内忧外患