Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái phạm
Phạm tội lần thứ hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
再犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再犯 Tìm thêm nội dung cho: 再犯