Từ: 农作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngzuòwù] cây nông nghiệp。农业上栽种的各种植物,包括粮食作物、油料作物、蔬菜、果树和做工业原料用的棉花、烟草等。简称作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
农作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农作物 Tìm thêm nội dung cho: 农作物