Từ: 农谚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农谚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农谚 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngyàn] ngạn ngữ nghề nông。有关农业生产的谚语,是农民从长期生产实践中总结出来的经验,对于农业生产有一定的指导作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谚

ngạn:ngạn ngữ
农谚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农谚 Tìm thêm nội dung cho: 农谚