Từ: 冬灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngguàn] tưới ruộng mùa đông; tưới nước vụ đông。冬季往田里灌水,使土壤储水,防止春旱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
冬灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬灌 Tìm thêm nội dung cho: 冬灌