Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếm

Nghĩa nếm trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào: nếm canh nếm thử miếng bánh. 2. Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay): nếm mùi cay đắng nếm đòn."]

Dịch nếm sang tiếng Trung hiện đại:

《吃一点儿试试; 辨别滋味。》nếm đủ mùi gian khổ.
艰苦备尝。
品尝; 品味 《仔细地辨别; 尝试(滋味)。》
《仔细辨别(滋味)。》

《尝(滋味)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếm

nếm:nếm thử
nếm𫫞:nếm thử
nếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếm Tìm thêm nội dung cho: nếm