Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nếm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào: nếm canh nếm thử miếng bánh. 2. Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay): nếm mùi cay đắng nếm đòn."]Dịch nếm sang tiếng Trung hiện đại:
尝 《吃一点儿试试; 辨别滋味。》nếm đủ mùi gian khổ.艰苦备尝。
品尝; 品味 《仔细地辨别; 尝试(滋味)。》
咂 《仔细辨别(滋味)。》
书
哜 《尝(滋味)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nếm
| nếm | 唸: | nếm thử |
| nếm | 𫫞: | nếm thử |

Tìm hình ảnh cho: nếm Tìm thêm nội dung cho: nếm
