Cao su chống va đập cửa

Từ: 后台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后台 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòutái] 1. hậu trường; hậu đài。剧场中在舞台后面的部分。演出的艺术工作属于后台的范围。
2. người đứng sau; kẻ giật dây。比喻在背后操纵、支持的人或集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
后台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后台 Tìm thêm nội dung cho: 后台