Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冬至线 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngzhìxiàn] chí tuyến nam。南回归线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 冬至线 Tìm thêm nội dung cho: 冬至线
