Cao su chống va đập cửa

Từ: 删改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 删改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 删改 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngǎi] sửa chữa; lược bỏ; cắt bỏ。去掉并改动(文辞中某些字句或某部分)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 删

san:san sẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
删改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 删改 Tìm thêm nội dung cho: 删改