Từ: 搁不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搁不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·buzhù] không chịu đựng nổi; không chịu được。禁受不住。
丝织品搁不住揉搓。
đồ dệt bằng gai không thể vò khi giặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các:các nơi; các bạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
搁不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搁不住 Tìm thêm nội dung cho: 搁不住