Từ: 冬训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬训:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冬 • 训

Nghĩa của 冬训 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngxùn] huấn luyện vào mùa đông。冬季训练。
篮球队即将投入冬训。
sắp đýa những người mới gia nhập vào đội bóng rổ huấn luyện vào mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng冬: 
đong冬:đi đong gạo; đong đưa
đông冬:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn训:chỉnh huấn, giáo huấn
冬训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬训 Tìm thêm nội dung cho: 冬训