Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冬训 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngxùn] huấn luyện vào mùa đông。冬季训练。
篮球队即将投入冬训。
sắp đýa những người mới gia nhập vào đội bóng rổ huấn luyện vào mùa đông.
篮球队即将投入冬训。
sắp đýa những người mới gia nhập vào đội bóng rổ huấn luyện vào mùa đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |

Tìm hình ảnh cho: 冬训 Tìm thêm nội dung cho: 冬训
