Từ: 打赤膊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打赤膊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打赤膊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎchìbó] cởi trần。光膀子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
打赤膊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打赤膊 Tìm thêm nội dung cho: 打赤膊