Từ: 住民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trú dân
Người ở trong một khu vực nhất định. ☆Tương tự:
cư dân
民.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
住民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住民 Tìm thêm nội dung cho: 住民