Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冬闲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngxián] mùa nông nhàn; mùa đông rãnh rỗi (vào mùa đông, công việc đồng áng ít.)。指冬季农事较少(时节)。
利用冬闲做好室内选种工作。
lợi dụng mùa đông rãnh rỗi ở nhà chọn giống.
利用冬闲做好室内选种工作。
lợi dụng mùa đông rãnh rỗi ở nhà chọn giống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |

Tìm hình ảnh cho: 冬闲 Tìm thêm nội dung cho: 冬闲
