Từ: 凉粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángfěn] bánh đúc đậu; bánh bột lọc。一种食品, 用绿豆粉等制成, 多用作料凉拌着吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
凉粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉粉 Tìm thêm nội dung cho: 凉粉