Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点窜 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎncuàn] sửa chữa; sửa; chỉnh lý; hiệu đính (câu chữ)。改换(字句)。
经他一点窜,这篇文章就好多了。
được anh ấy sửa chữa, bài văn này hay hơn nhiều.
经他一点窜,这篇文章就好多了。
được anh ấy sửa chữa, bài văn này hay hơn nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜
| chuồn | 窜: | chuồn mất, chuồn êm |
| thoán | 窜: | thoán (chạy loạn; đổi khác) |

Tìm hình ảnh cho: 点窜 Tìm thêm nội dung cho: 点窜
