Từ: 点窜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点窜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎncuàn] sửa chữa; sửa; chỉnh lý; hiệu đính (câu chữ)。改换(字句)。
经他一点窜,这篇文章就好多了。
được anh ấy sửa chữa, bài văn này hay hơn nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
点窜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点窜 Tìm thêm nội dung cho: 点窜