Từ: 保養 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保養:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo dưỡng
Coi sóc sửa chữa máy móc.
◎Như:
xa lượng ứng thì thường gia dĩ bảo dưỡng, dĩ duy hộ hành xa an toàn
, 全 xe cộ bảo dưỡng đúng thời hạn, để cho đi xe được an toàn.Nuôi nấng, giữ gìn sức khỏe. ☆Tương tự:
điều dưỡng
調,
trân trọng
重,
trân nhiếp
攝,
di dưỡng
.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha giá hội tử bất thuyết bảo dưỡng trước ta, hoàn yếu tróc lộng nhân. Minh nhi bệnh liễu, khiếu tha tự tác tự thụ
些, 人. 了, 受 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Bây giờ lại không biết giữ gìn sức khỏe, còn định chòng ghẹo người ta. Ngày mai mà bệnh, thực là mình làm mình chịu.

Nghĩa của 保养 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoyǎng] 1. dưỡng; điều dưỡng; chăm sóc; chăm nom。保护调养。
保养身体
dưỡng sức
2. bảo trì; bảo dưỡng; tu sửa; duy tu。保护修理,保持正常状态。
机器保养得好,可以延长使用年限
máy móc bảo trì tốt mới xài được lâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dẳng:dai dẳng
dẵng: 
保養 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保養 Tìm thêm nội dung cho: 保養