Từ: khách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khách:

客 khách • 喀 khách • 揢 khách

Đây là các chữ cấu thành từ này: khách

khách [khách]

U+5BA2, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4;
Việt bính: haak3
1. [暴客] bạo khách 2. [逋客] bô khách 3. [主客] chủ khách 4. [政客] chính khách 5. [夜客] dạ khách 6. [遊客] du khách 7. [俠客] hiệp khách 8. [客地] khách địa 9. [客堂] khách đường 10. [客店] khách điếm 11. [客氣] khách khí 12. [客觀] khách quan 13. [客館] khách quán 14. [客棧] khách sạn 15. [客死] khách tử 16. [客體] khách thể 17. [客商] khách thương 18. [劍客] kiếm khách 19. [墨客] mặc khách 20. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 21. [作客] tác khách 22. [刺客] thích khách 23. [上客] thượng khách;

客 khách

Nghĩa Trung Việt của từ 客

(Danh) Khách 客, đối lại với chủ nhân 主人.
◎Như: tân khách 賓客 khách khứa, thỉnh khách 請客 mời khách.
◇Cổ nhạc phủ 古樂府: Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư 客從遠方來, 遺我雙鯉魚 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép.

(Danh)
Tiếng xưng hô của người bán (hoặc cung cấp dịch vụ) đối với người mua (người tiêu thụ): khách hàng.
◎Như: thừa khách 乘客 khách đi (tàu, xe), khách mãn 客滿 đủ khách.

(Danh)
Phiếm chỉ người hành nghề hoặc có hoạt động đặc biệt.
◎Như: thuyết khách 說客 nhà du thuyết, chánh khách 政客 nhà chính trị, châu bảo khách 珠寶客 người buôn châu báu.

(Danh)
Người được nuôi ăn cho ở tại nhà quý tộc môn hào ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hậu Mạnh Thường Quân xuất kí, vấn môn hạ chư khách thùy tập kế hội 後孟嘗君出記, 問門下諸客誰習計會 (Tề sách tứ 齊策四, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả 齊人有馮諼者) Sau Mạnh Thường Quân giở sổ ra, hỏi các môn khách: Vị nào quen việc kế toán?

(Danh)
Người ở xa nhà.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

(Danh)
Phiếm chỉ người nào đó.
◎Như: quá khách 過客 người qua đường.

(Danh)
Lượng từ: suất ăn uống.
◎Như: nhất khách phạn 一客飯 một suất cơm khách.

(Danh)
Họ Khách.

(Động)
Ở trọ, ở ngoài đến ở nhờ.
◇Tam quốc chí 三國志: Hội thiên hạ chi loạn, toại khí quan khách Kinh Châu 會天下之亂, 遂棄官客荊州 (Ngụy thư 魏書, Đỗ Kì truyện 杜畿傳) Biết rằng thiên hạ loạn, bèn bỏ quan, đến ở trọ tại Kinh Châu.

(Động)
Đối đãi theo lễ dành cho tân khách.
◇Sử Kí 史記: Ngũ niên, Sở chi vong thần Ngũ Tử Tư lai bôn, công tử Quang khách chi 五年, 楚之亡臣伍子胥來奔, 公子光客之 (Ngô Thái Bá thế gia 吳太伯世家) Năm thứ năm, bề tôi lưu vong nước Sở là Ngũ Tử Tư đến, công tử Quang đối đãi như khách.

(Tính)
Lịch sự xã giao.
◎Như: khách khí 客氣 khách sáo.

(Tính)
Thứ yếu.
◇Cố Viêm Vũ 顧炎武: Truyện vi chủ, kinh vi khách 傳為主, 經為客 (Nhật tri lục 日知錄, Chu Tử Chu dịch bổn nghĩa 朱子周易本義) Truyện là chính, kinh là phụ.

(Tính)
Ngoài, ngoài xứ.
◎Như: khách tử 客死 chết ở xứ lạ quê người.

(Tính)
Có tính độc lập không tùy thuộc vào ý muốn hoặc cách nhìn sự vật của mỗi người.
◎Như: khách quan 客觀.
khách, như "tiếp khách" (vhn)

Nghĩa của 客 trong tiếng Trung hiện đại:

[kè]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁCH
1. khách; khách khứa。客人。
宾客。
khách khứa.
请客。
mời khách.
会客。
tiếp khách.
家里来客了。
nhà có khách.
2. lữ khách; du khách。旅客。
客车。
xe khách.
客店。
nhà trọ
3. đất khách; quê người; trọ; ở đậu; ở nhờ hoặc dời đến nơi khác。寄居或迁居外地。
客居。
ở đất khách.
作客他乡。
đất khách quê người.
4. lái buôn; thương gia; người buôn bán。客商。
珠宝客。
người buôn bán châu báu.
5. hành khách。顾客。
乘客。
hành khách.
6. khách (tồn tại độc lập ngoài ý thức của con người)。在人类意识外独立存在的。
客观。
khách quan.
客体。
khách thể.
方
7. (lượng từ trong buôn bán thức ăn, nước giải khát)。量词, 用于论份儿出售的食品、饮料。
一客蛋炒 饭。
một phần cơm trứng chiên.
三客冰激凌。
ba miếng kem.
8. (đi lại khắp mọi nơi để kiếm sống)。对某些奔走各地从事某种活动的人的称呼。
说客。
thuyết khách.
政客。
chính khách.
侠客。
hiệp khách.
Từ ghép:
客帮 ; 客舱 ; 客场 ; 客车 ; 客串 ; 客店 ; 客队 ; 客饭 ; 客贩 ; 客房 ; 客观 ; 客观唯心主义 ; 客官 ; 客户 ; 客机 ; 客籍 ; 客家 ; 客居 ; 客流 ; 客轮 ; 客票 ; 客气 ; 客卿 ; 客人 ; 客商 ; 客死 ; 客岁 ; 客堂 ; 客套 ; 客套话 ; 客体 ; 客厅 ; 客土 ; 客星 ; 客姓 ; 客运 ; 客栈 ; 客座

Chữ gần giống với 客:

㝓, 㝔, 㝕, 㝖, 客, 宣, 室, 宥, 宦, 宪, 宫, 𡧲,

Chữ gần giống 客

寀, 宰, 铬, 宥, 宦, 宧, 宨, 宩, 宪, 宫,

Tự hình:

Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客

khách [khách]

U+5580, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ka1, ke4, ke5;
Việt bính: haak3 kaa1 kaa3 kak1
1. [喀布爾] khách bố nhĩ;

喀 khách

Nghĩa Trung Việt của từ 喀

(Danh) Tiếng dùng để phiên dịch tên đất, tên núi.
◎Như: Khách-Mạch-Long 喀
麥隆 Cameroon (quốc gia ở Phi Châu).(Trạng thanh) Tiếng ho hen, nôn oẹ.
◎Như: khách khách 喀喀 ọ oẹ.

ca, như "ca huyết (bệnh khạc ra máu)" (gdhn)
khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)

Nghĩa của 喀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: CA
rắc (từ tượng thanh)。 象声词,呕吐,咳嗽的声音 。
Từ ghép:
喀吧 ; 喀布尔 ; 喀嚓 ; 喀哒 ; 喀麦隆 ; 喀秋莎 ; 喀斯特 ; 喀土穆

Chữ gần giống với 喀:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喀

呣, 嗞, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜,

Tự hình:

Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀

khách [khách]

U+63E2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4, ke2;
Việt bính: kak1;

揢 khách

Nghĩa Trung Việt của từ 揢

(Động) Cầm, nắm.

(Động)
Bắt chẹt, gây khó khăn.

khách, như "khách (chẹn chặt, nắm chặt)" (gdhn)

Nghĩa của 揢 trong tiếng Trung hiện đại:

[ké]Bộ: 才- Thủ
Số nét:
Hán Việt:
1. cầm; nắm。握;持。
2. làm khó dễ; gây khó khăn。刁难。
[qiā]
bóp; chặn。扼,用力掐力。

Chữ gần giống với 揢:

㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揢

挮, 摁, 搹, 携, 搃, 搼, 搽, 搾, 楁, 摀,

Tự hình:

Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢

Dịch khách sang tiếng Trung hiện đại:

宾; 宾客; 客; 客人; 人客 《为了交际或事 务的目的来探访的人(跟"主人"相对)。》khách quý
贵宾。
khách nước ngoài
外宾。
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
喧宾夺主。
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
宾至如归
mời khách.
请客。
tiếp khách.
会客。
nhà có khách.
家里来客了。
来宾 《来的客人, 特指国家、团体邀请的客人。》
tiếp đón khách.
接待来宾。
chào mừng khách từ phương xa đến.
欢迎远方来客。 来客 《来访的客人。》
顾客 《商店或服务行业称来买东西或要求服务的人。》
客气 《说客气的话; 做客气的动作。》
动物
xem chim khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách咯:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách喀:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách客:tiếp khách
khách揢:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách髂:khách (xương mông)

Gới ý 15 câu đối có chữ khách:

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

秋深喜為攀桂客,夜靜新作畫眉人

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

萱草耋齡添秀色,梨園慶壽播輝音

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

khách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khách Tìm thêm nội dung cho: khách