cát kê
Giết gà.Tỉ dụ làm việc nhỏ.Tử Du 子游 làm quan tể ở Vũ Thành 武城, đề xướng lễ nhạc (để giáo hóa dân chúng). Khổng Tử cười nói:
Cát kê yên dụng ngưu đao
割雞焉用牛刀 (Mổ gà cần chi đến dao mổ bò?). Về sau dùng
cát kê
割雞 chỉ chức huyện lệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |

Tìm hình ảnh cho: 割雞 Tìm thêm nội dung cho: 割雞
