Từ: 割雞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割雞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát kê
Giết gà.Tỉ dụ làm việc nhỏ.Tử Du 游 làm quan tể ở Vũ Thành 城, đề xướng lễ nhạc (để giáo hóa dân chúng). Khổng Tử cười nói:
Cát kê yên dụng ngưu đao
刀 (Mổ gà cần chi đến dao mổ bò?). Về sau dùng
cát kê
chỉ chức huyện lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞

ke:bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)
:kê (con gà)
割雞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割雞 Tìm thêm nội dung cho: 割雞