Từ: 惡習 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡習:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác tập
Thói quen xấu.
◇Ba Kim 金:
Đặc biệt thị na ta nhiễm thượng liễu quan liêu chủ nghĩa ác tập đích lĩnh đạo, hứa đa địa phương đô bất năng đại biểu nhân dân
導, 民 (Tác gia yếu hữu dũng khí 氣, Văn nghệ yếu hữu pháp chế 制).

Nghĩa của 恶习 trong tiếng Trung hiện đại:

[èxí] thói xấu; nết xấu; thói hư tật xấu。坏习惯,多指赌博、吸食毒品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 習

chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập: 
giặp:làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)
sập:sập xuống
tấp:tấp (mưu việc khó)
tập:học tập, thực tập
xập:xập xệ, xập tiệm
惡習 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡習 Tìm thêm nội dung cho: 惡習