ác tập
Thói quen xấu.
◇Ba Kim 巴金:
Đặc biệt thị na ta nhiễm thượng liễu quan liêu chủ nghĩa ác tập đích lĩnh đạo, hứa đa địa phương đô bất năng đại biểu nhân dân
特別是那些染上了官僚主義惡習的領導, 許多地方都不能代表人民 (Tác gia yếu hữu dũng khí 作家要有勇氣, Văn nghệ yếu hữu pháp chế 文藝要有法制).
Nghĩa của 恶习 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 習
| chập | 習: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 習: | |
| giặp | 習: | làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần) |
| sập | 習: | sập xuống |
| tấp | 習: | tấp (mưu việc khó) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| xập | 習: | xập xệ, xập tiệm |

Tìm hình ảnh cho: 惡習 Tìm thêm nội dung cho: 惡習
