Từ: 残肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánzhī] phần còn lại của chân tay đã bị cụt。人体四肢被切除后的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
残肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残肢 Tìm thêm nội dung cho: 残肢