Từ: chứng khí hư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng khí hư:
Dịch chứng khí hư sang tiếng Trung hiện đại:
气虚 《中医指身体虚弱, 面色苍白, 呼吸短促。四肢无力, 常出虚汗的症状。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hư
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hư | 墟: | hư hỏng |
| hư | 欻: | hư (hốt nhiên) |
| hư | 歔: | hư hi (xụt xùi) |
| hư | 虚: | hư hỏng |