Từ: 凌厉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌厉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌厉 trong tiếng Trung hiện đại:

[línglì] mạnh mẽ; ác liệt。形容迅速而气势猛烈。
朔风凌厉。
gió bấc thổi mạnh.
凌厉的攻势。
thế tiến công mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại
凌厉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌厉 Tìm thêm nội dung cho: 凌厉