Từ: 凡尔丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡尔丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡尔丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fán"ěrdīng] hàng va-lê-tin; vải ga-ba-đin (trang phục mùa hè)。一种平纹单色毛织品,常用线做经、纱做纬织成,质地薄而挺括,适宜于做夏季服装。(英valetin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
凡尔丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡尔丁 Tìm thêm nội dung cho: 凡尔丁