Từ: phòng mổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng mổ:
Dịch phòng mổ sang tiếng Trung hiện đại:
医解剖室; 手术室 《为了教学、研究或分析病因而进行解剖的房间(在医院里或医学院里)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mổ
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 𠝼: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 𠝺: | mổ xẻ, mổ bụng |
| mổ | 㖼: | chim mổ thóc |
Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: phòng mổ Tìm thêm nội dung cho: phòng mổ
