Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凭依 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyī] căn cứ; dựa vào。根据;倚靠。
无所凭依。
không có căn cứ.
无所凭依。
không có căn cứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |

Tìm hình ảnh cho: 凭依 Tìm thêm nội dung cho: 凭依
