Từ: 出来拔萃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出来拔萃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出来拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūláibácuì] xuất sắc; nổi bật; nổi tiếng; đáng chú ý; xuất chúng; vượt lên trên đồng loại。超出同类之上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃

tuỵ:hội tuỵ nhân tài
出来拔萃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出来拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 出来拔萃