Từ: mâm xoay trên bàn ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mâm xoay trên bàn ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mâm • xoay • trên • bàn • ăn

Dịch mâm xoay trên bàn ăn sang tiếng Trung hiện đại:

餐桌转盘cānzhuō zhuànpán

Nghĩa chữ nôm của chữ: mâm

mâm𡕩:mâm mâm
mâm𣙺:mâm xôi
mâm盤:cái mâm
mâm𥃚:mâm cơm
mâm𥃛:mâm cơm
mâm𪾝:mâm cơm
mâm𱲢:mâm cơm
mâm󰎝:mâm cơm
mâm󰓋:mâm cơm
mâm鎫:mâm thau

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay

xoay𡏦:xoay vần
xoay搓:tài xoay xở
xoay𣒱:xoay nhà; xoay xở
xoay磋:xoay trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn搬:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn柈:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn槃:bàn cờ
bàn盘:bàn cờ
bàn盤:bàn ghế
bàn磐:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn肨:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn胖:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn般:bàn bạc
bàn蟠:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn咹:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
mâm xoay trên bàn ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mâm xoay trên bàn ăn Tìm thêm nội dung cho: mâm xoay trên bàn ăn