Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mâm xoay trên bàn ăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mâm xoay trên bàn ăn:
Dịch mâm xoay trên bàn ăn sang tiếng Trung hiện đại:
餐桌转盘cānzhuō zhuànpánNghĩa chữ nôm của chữ: mâm
| mâm | 𡕩: | mâm mâm |
| mâm | 𣙺: | mâm xôi |
| mâm | 盤: | cái mâm |
| mâm | 𥃚: | mâm cơm |
| mâm | 𥃛: | mâm cơm |
| mâm | 𪾝: | mâm cơm |
| mâm | 𱲢: | mâm cơm |
| mâm | : | mâm cơm |
| mâm | : | mâm cơm |
| mâm | 鎫: | mâm thau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay
| xoay | 𡏦: | xoay vần |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xoay | 𣒱: | xoay nhà; xoay xở |
| xoay | 磋: | xoay trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trên
| trên | : | trên cao |
| trên | 𬨺: | trên trời |
| trên | 𨑗: | trên trời |
| trên | 𨕭: | trên cùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |

Tìm hình ảnh cho: mâm xoay trên bàn ăn Tìm thêm nội dung cho: mâm xoay trên bàn ăn
