Chữ 戔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戔, chiết tự chữ TIÊN, TÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戔:

戔 tiên, tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戔

戔

Chiết tự chữ 戔

Chiết tự chữ tiên, tàn bao gồm chữ 戈 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戔 cấu thành từ 2 chữ: 戈, 戈
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • tiên, tàn [tiên, tàn]

    U+6214, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 戋;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    戔 tiên, tàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 戔

    (Tính) Tiên tiên 戔戔: (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.

    (Tính)

    § Thông tàn 殘.
    tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戔:

    㦰, 㦲, 戔, 戕, 或, 戗,

    Dị thể chữ 戔

    戋,

    Chữ gần giống 戔

    划, 琖, 戜, 戛, 戙, 战, 戗, 或, 戕, 戓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戔

    tiên戔:tiên (nhỏ)
    戔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戔 Tìm thêm nội dung cho: 戔