Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戔, chiết tự chữ TIÊN, TÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戔:
戔 tiên, tàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戔
戔
Biến thể giản thể: 戋;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戔
(Tính) Tiên tiên 戔戔: (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 戔
戋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戔
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 戔 Tìm thêm nội dung cho: 戔
