Cao su chống va đập cửa

Từ: 出版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất bản
In thành sách báo để phát hành.

Nghĩa của 出版 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbǎn] xuất bản。把书刊、图画等编印出来。
出版社。
nhà xuất bản.
出版物。
xuất bản phẩm.
那部书已经出版了。
bộ sách đó đã được xuất bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
出版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出版 Tìm thêm nội dung cho: 出版