Từ: trông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trông

Nghĩa trông trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nhận thấy bằng mắt : Trông qua cửa sổ. 2. Chăm sóc, giữ gìn : Trông trẻ ; Trông nhà."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trông

trông𬂙:trông đợi
trông𪱯:trông đợi
trông𱢽:trông đợi
trông𬖉:trông đợi
trông𥉫:trông đợi
trông𥉩:trông mong, trông ngóng
trông𥊛:trông mong
trông𪿁:trông đợi
trông矓:trông chờ
trông𪿄:trông ngóng
trông𬕾:trông đợi
trông筭:trông chờ
trông篭:trông chờ
trông籠: 
trông󱂒:trông đợi
trông󰛎:trông đợi
trông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trông Tìm thêm nội dung cho: trông