Nghĩa trông trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nhận thấy bằng mắt : Trông qua cửa sổ. 2. Chăm sóc, giữ gìn : Trông trẻ ; Trông nhà."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trông
| trông | 𬂙: | trông đợi |
| trông | 𪱯: | trông đợi |
| trông | 𱢽: | trông đợi |
| trông | 𬖉: | trông đợi |
| trông | 𥉫: | trông đợi |
| trông | 𥉩: | trông mong, trông ngóng |
| trông | 𥊛: | trông mong |
| trông | 𪿁: | trông đợi |
| trông | 矓: | trông chờ |
| trông | 𪿄: | trông ngóng |
| trông | 𬕾: | trông đợi |
| trông | 筭: | trông chờ |
| trông | 篭: | trông chờ |
| trông | 籠: | |
| trông | : | trông đợi |
| trông | : | trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: trông Tìm thêm nội dung cho: trông
