Cao su chống va đập cửa
xuất bản
In thành sách báo để phát hành.
Nghĩa của 出版 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūbǎn] xuất bản。把书刊、图画等编印出来。
出版社。
nhà xuất bản.
出版物。
xuất bản phẩm.
那部书已经出版了。
bộ sách đó đã được xuất bản.
出版社。
nhà xuất bản.
出版物。
xuất bản phẩm.
那部书已经出版了。
bộ sách đó đã được xuất bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 出版 Tìm thêm nội dung cho: 出版
