Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sào tre có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sào tre:
Dịch sào tre sang tiếng Trung hiện đại:
竿子; 竿 《竹竿, 截取竹子的主干而成。》竹竿; 竹竿儿 《砍下来的削去枝叶的竹子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sào
| sào | 巛: | sào (bộ gốc: dòng nước) |
| sào | 巢: | sào huyệt |
| sào | 樔: | sào thuyền (que chống thuyền) |
| sào | 篙: | sào thuyền (que chống thuyền) |
| sào | : | |
| sào | 繅: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 缫: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 缲: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |
| sào | 高: | sào ruộng |
| sào | 髙: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tre
| tre | 椥: | cây tre |
| tre | 𱷲: | chõng tre |
| tre | 𥯌: | cây tre |
| tre | 䓡: | rặng tre |

Tìm hình ảnh cho: sào tre Tìm thêm nội dung cho: sào tre
