Chữ 晻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晻, chiết tự chữ YỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晻:

晻 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晻

Chiết tự chữ yểm bao gồm chữ 日 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晻 cấu thành từ 2 chữ: 日, 奄
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • yểm [yểm]

    U+667B, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an3, yan3, an4;
    Việt bính: am2;

    yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 晻

    (Tính) Tối, không sáng.
    ◇Nhạc phủ thi tập
    : Yểm yểm nhật dục minh (Tạp khúc ca từ thập tam ) Âm u ngày sắp tối.

    (Tính)
    U ám, hôn ám.
    ◎Như: yểm thế thời hôn ám.

    Nghĩa của 晻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÁM
    tối。同"暗"。另见yǎn。

    Chữ gần giống với 晻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻

    晻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晻 Tìm thêm nội dung cho: 晻