Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晻, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晻:
晻
Pinyin: an3, yan3, an4;
Việt bính: am2;
晻 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 晻
(Tính) Tối, không sáng.◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Yểm yểm nhật dục minh 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.
(Tính) U ám, hôn ám.
◎Như: yểm thế 晻世 thời hôn ám.
Nghĩa của 晻 trong tiếng Trung hiện đại:
[àn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: ÁM
tối。同"暗"。另见yǎn。
Số nét: 12
Hán Việt: ÁM
tối。同"暗"。另见yǎn。
Chữ gần giống với 晻:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 晻 Tìm thêm nội dung cho: 晻
