Chữ 嗶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗶, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗶:

嗶 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗶

嗶

Chiết tự chữ 嗶

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 口 畢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 畢
  • 口 khẩu
  • 畢 tất
  • tất [tất]

    U+55F6, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 哔;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bat1;

    嗶 tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗶

    (Danh) Tất ki 嗶嘰 đồ dệt bằng lông, mỏng, thưa và có vằn chéo.
    § Cũng gọi là vũ đoạn 羽緞.
    tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嗶:

    嗶, 嗷, 嗸, 嗹,

    Dị thể chữ 嗶

    哔,

    Chữ gần giống 嗶

    呥, 嗦, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗶

    tất嗶:tất cơ (vải serge)
    嗶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗶 Tìm thêm nội dung cho: 嗶