Cao su chống va đập cửa
Chữ 嗶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗶, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗶:
嗶
Biến thể giản thể: 哔;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
嗶 tất
§ Cũng gọi là vũ đoạn 羽緞.
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
嗶 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 嗶
(Danh) Tất ki 嗶嘰 đồ dệt bằng lông, mỏng, thưa và có vằn chéo.§ Cũng gọi là vũ đoạn 羽緞.
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Dị thể chữ 嗶
哔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗶
| tất | 嗶: | tất cơ (vải serge) |

Tìm hình ảnh cho: 嗶 Tìm thêm nội dung cho: 嗶
