Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 烛照 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúzhào] chiếu sáng; soi sáng。照亮。
阳光烛照万物。
áng sáng mặt trời soi sáng mọi vật.
阳光烛照万物。
áng sáng mặt trời soi sáng mọi vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 烛照 Tìm thêm nội dung cho: 烛照
