Từ: 出现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出现 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxiàn] xuất hiện; nảy sinh; ló ra; nổi lên; hiện ra。显露出来;产生出来。
比赛前半小时运动员已经出现在运动场上了。
nửa tiếng trước khi thi đấu, các vận động viên đã xuất hiện, vận động trên sân.
近年来出现了许多优秀作品。
những năm gần đây xuất hiện rất nhiều tác phẩm hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
出现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出现 Tìm thêm nội dung cho: 出现