Từ: 义形于色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义形于色:
Nghĩa của 义形于色 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxíngyúsè] nghiêm nét mặt (sự bất bình vì trọng nghĩa hiện lên nét mặt.)。义愤之气显露在脸上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 义形于色 Tìm thêm nội dung cho: 义形于色
