Cao su chống va đập cửa

Từ: 长斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángzhāi] ăn chay trường; ăn chay quanh năm。信佛的人长年吃素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
长斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长斋 Tìm thêm nội dung cho: 长斋